冬日
mùa đông; ngày đông
Ví dụ câu thực tế
走在寒风凛冽的冬日街头,他把冰凉的双手深深地揣进了大衣口袋里。
zǒu zài hán fēng lǐn liè de dōng rì jiē tóu, tā bǎ bīng liáng de shuāng shǒu shēn shēn dì chuāi jìn le dà yī kǒu dài lǐ.
Đi trên con đường mùa đông lạnh lẽo đầy gió, anh thọc sâu đôi bàn tay lạnh giá vào túi áo khoác.
冬日凛冽刺骨的寒风呼啸而过,行人纷纷裹紧了身上的羽绒服。
dōng rì lǐn liè cì gǔ de hán fēng hū xiào ér guò, xíng rén fēn fēn guǒ jǐn le shēn shàng de yǔ róng fú.
Những cơn gió lạnh thấu xương của mùa đông đang gào thét, người đi đường quấn chặt mình trong chiếc áo khoác ngoài.
秋季收割完毕的田野上,农人们将干燥蓬松的稻草堆成高耸的草垛,作为冬日牲畜的越冬饲料。
qiū jì shōu gē wán bì de tián yě shàng, nóng rén men jiāng gān zào péng sōng de dào cǎo duī chéng gāo sǒng de cǎo duǒ, zuò wéi dōng rì shēng chù de yuè dōng sì liào.
Trên các cánh đồng sau khi thu hoạch vào mùa thu, nông dân chất rơm khô và mềm vào những đống cỏ khô cao chót vót để làm thức ăn cho gia súc qua mùa đông.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.