农场
(農場)nông trại
Ví dụ câu thực tế
这座大型现代自动化有机生态农场采用水肥一体化喷灌技术,农产品品质优良稳定。
zhè zuò dà xíng xiàn dài zì dòng huà yǒu jī shēng tài nóng chǎng cǎi yòng shuǐ féi yī tǐ huà pēn guàn jì shù, nóng chǎn pǐn pǐn zhì yōu liáng wěn dìng.
Trang trại sinh thái hữu cơ tự động hiện đại quy mô lớn này sử dụng công nghệ tưới phun nước và phân bón tích hợp để đảm bảo sản phẩm nông nghiệp ổn định và chất lượng cao.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.