农业机械
(農業機械)máy móc nông nghiệp
Ví dụ câu thực tế
临近春耕大忙时节,村委会统一协调农业机械化设备,切实缓解了农忙人手紧缺的难题。
lín jìn chūn gēng dà máng shí jié, cūn wěi huì tǒng yī xié tiáo nóng yè jī xiè huà shè bèi, qiè shí huǎn jiě le nóng máng rén shǒu jǐn quē de nán tí.
Khi mùa cày xuân bận rộn đang đến gần, ủy ban thôn điều phối thiết bị cơ giới hóa nông nghiệp, giải quyết hiệu quả vấn đề thiếu nhân lực trong mùa canh tác bận rộn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.