军官
(軍官)sĩ quan
Ví dụ câu thực tế
驻守在祖国雪域高原边防线的年轻军官,用青春和热血铸就了保卫祖国的钢铁长城。
zhù shǒu zài zǔ guó xuě yù gāo yuán biān fáng xiàn de nián qīng jūn guān, yòng qīng chūn hé rè xuè zhù jiù le bǎo wèi zǔ guó de gāng tiě cháng chéng.
Những sĩ quan trẻ đóng quân ở tuyến phòng thủ biên giới trên cao nguyên tuyết của quê hương đã dùng sức trẻ và xương máu của mình để xây dựng Vạn Lý Trường Thành bảo vệ quê hương.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.