写信

(寫信)xiě xìn

viết thư

Ví dụ câu thực tế

我觉得我有责任给你写信表示感谢。

wǒ jué de wǒ yǒu zé rèn gěi nǐ xiě xìn biǎo shì gǎn xiè.

Tôi cảm thấy mình có trách nhiệm viết thư cảm ơn bạn.

现在很少人写信。

xiàn zài hěn shǎo rén xiě xìn.

Bấy giờ rất ít người viết thư.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

写信 [xiě xìn] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK