写下
(寫下)viết xuống
Ví dụ câu thực tế
老师在黑板上写下了今天的生词。
lǎo shī zài hēi bǎn shàng xiě xià le jīn tiān de shēng cí.
Cô giáo đã viết từ mới của ngày hôm nay lên bảng đen.
他把地址写下,以免忘记。
tā bǎ dì zhǐ xiě xià, yǐ miǎn wàng jì.
Anh ấy viết địa chỉ ra, tránh khỏi quên.
请把您的地址写下来。
qǐng bǎ nín de dì zhǐ xiě xià lái.
Hãy ghi lại địa chỉ của bạn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.