再生
tái sinh, tái chế; hồi sinh
Ví dụ câu thực tế
这种纸张是用再生材料做成的。
zhè zhǒng zhǐ zhāng shì yòng zài shēng cái liào zuò chéng de.
Loại giấy này được làm từ vật liệu tái chế.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
tái sinh sản / sự sinh sản
ratoon rice; rice plants that regrow from stubble after the first harvest, yielding a second crop
nước tái sử dụng; nước tái chế
như cha mẹ thứ hai (thành ngữ); ân nhân vĩ đại
nguồn năng lượng tái tạo
y học tái tạo
phanh tái sinh
tài nguyên tái tạo
nhiên liệu tái tạo
bệnh thiếu máu bất sản
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.