再现
(再現)tái hiện (một sự kiện trong quá khứ)
Ví dụ câu thực tế
这部大型全景式史诗级红色革命舞台剧借助前沿裸眼三维全息投影与多维数字动态机械舞台,极其震撼逼真地全景再现了当年红军飞夺泸定桥的壮烈场面。
zhè bù dà xíng quán jǐng shì shǐ shī jí hóng sè gé mìng wǔ tái jù jiè zhù qián yán luǒ yǎn sān wéi quán xī tóu yǐng yǔ duō wéi shù zì dòng tài jī xiè wǔ tái, jí qí zhèn hàn bī zhēn dì quán jǐng zài xiàn liǎo dàng nián hóng jūn fēi duó lú dìng qiáo de zhuàng liè chǎng miàn.
Vở kịch sân khấu Cách mạng Đỏ hoành tráng toàn cảnh quy mô lớn này sử dụng phép chiếu ba chiều tiên tiến bằng mắt thường và sân khấu cơ học động kỹ thuật số đa chiều để tái hiện cảnh anh hùng khi Hồng quân chiếm được cầu Luding trong một bức tranh toàn cảnh cực kỳ sốc và sống động như thật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.