内需
(內需)nhu cầu trong nước
Ví dụ câu thực tế
国家出台一系列扩投资促消费政策措施,着力激发国内庞大的有效投资和消费内需。
guó jiā chū tái yī xì liè kuò tóu zī cù xiāo fèi zhèng cè cuò shī, zhuó lì jī fā guó nèi páng dà de yǒu xiào tóu zī hé xiāo fèi nèi xū.
Nhà nước đã đưa ra một loạt chính sách và biện pháp nhằm mở rộng đầu tư và thúc đẩy tiêu dùng, phấn đấu kích thích đầu tư hiệu quả trong nước và nhu cầu tiêu dùng trong nước rất lớn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.