内存

(內存)nèi cún
Âm Hán Việt:NỘI TỒN

bộ nhớ máy tính

Ví dụ câu thực tế

在进行影视级超高分辨率三维动漫渲染与大规模数值模拟仿真时,工作站电脑的物理内存容量大小直接决定渲染效率。

zài jìn xíng yǐng shì jí chāo gāo fēn biàn lǜ sān wéi dòng màn xuàn rǎn yǔ dà guī mó shù zhí mó nǐ fǎng zhēn shí, gōng zuò zhàn diàn nǎo de wù lǐ nèi cún róng liàng dà xiǎo zhí jiē jué dìng xuàn rǎn xiào lǜ.

Khi thực hiện kết xuất hoạt hình 3D độ phân giải cực cao ở cấp độ phim và truyền hình cũng như mô phỏng số quy mô lớn, dung lượng bộ nhớ vật lý của máy tính trạm quyết định trực tiếp hiệu quả kết xuất.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.