养育
(養育)nuôi dưỡng / nuôi nấng / chăm sóc
Ví dụ câu thực tế
他努力工作来回报父母的养育。
tā nǔ lì gōng zuò lái huí bào fù mǔ de yǎng yù.
Anh ấy nỗ lực làm việc để đền đáp công ơn dưỡng dục của cha mẹ.
他默默把照顾瘫痪父母和养育年幼子女的家庭重担子挑在肩上,用柔韧的肩膀撑起了一片天。
tā mò mò bǎ zhào gù tān huàn fù mǔ hé yǎng yù nián yòu zǐ nǚ de jiā tíng zhòng dàn zi tiāo zài jiān shàng, yòng róu rèn de jiān bǎng chēng qǐ le yī piàn tiān.
Anh âm thầm gánh vác gánh nặng chăm sóc cha mẹ bị liệt và nuôi con nhỏ, nâng đỡ bầu trời bằng đôi vai linh hoạt của mình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.