养老院

(養老院)yǎng lǎo yuàn
Âm Hán Việt:DƯỠNG LÃO VIỆN

viện dưỡng lão

Ví dụ câu thực tế

志愿服务队每周末都会来到社区公立养老院,陪伴孤寡老人下棋聊天并开展义诊服务。

zhì yuàn fú wù duì měi zhōu mò dū huì lái dào shè qū gōng lì yǎng lǎo yuàn, péi bàn gū guǎ lǎo rén xià qí liáo tiān bìng kāi zhǎn yì zhěn fú wù.

Đội tình nguyện viên sẽ đến viện dưỡng lão công cộng cộng đồng vào mỗi cuối tuần để cùng những người già neo đơn chơi cờ, trò chuyện và cung cấp dịch vụ y tế miễn phí.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.