养活

(養活)yǎng huo
Âm Hán Việt:DƯỠNG HOẠT

cho ăn

Ví dụ câu thực tế

勤劳质朴的农民父母依靠一双布满老茧的粗糙双手在盐碱地里苦苦耕作,辛辛苦苦养活供养大了一家六口人。

qín láo zhì piáo de nóng mín fù mǔ yī kào yī shuāng bù mǎn lǎo jiǎn de cū cāo shuāng shǒu zài yán jiǎn dì lǐ kǔ kǔ gēng zuò, xīn xīn kǔ kǔ yǎng huó gòng yǎng dà le yī jiā liù kǒu rén.

Cha mẹ nông dân cần cù, giản dị đã dựa vào đôi bàn tay thô ráp, chai sạn để làm việc cật lực trên vùng đất nhiễm mặn, vất vả nuôi sống một gia đình sáu người.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.