养殖
(養殖)nuôi dưỡng; trồng trọt
Ví dụ câu thực tế
沿海渔民依靠科技赋能大力发展深远海智能网箱养殖,实现了渔业增产增收。
yán hǎi yú mín yī kào kē jì fù néng dà lì fā zhǎn shēn yuǎn hǎi zhì néng wǎng xiāng yǎng zhí, shí xiàn le yú yè zēng chǎn zēng shōu.
Ngư dân ven biển dựa vào việc trao quyền công nghệ để phát triển mạnh mẽ nghề nuôi lồng thông minh ở vùng biển sâu và đạt được sự gia tăng về sản lượng và thu nhập nghề cá.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.