养成
(養成)phát triển, nuôi dưỡng
Ví dụ câu thực tế
我们从小就要养成讲究卫生的良好习惯 。
wǒ men cóng xiǎo jiù yào yǎng chéng jiǎng jiū wèi shēng de liáng hǎo xí guàn.
Từ nhỏ chúng ta phải rèn luyện thói quen tốt giữ gìn vệ sinh.
我从小就养成这个习惯。
wǒ cóng xiǎo jiù yǎng chéng zhè ge xí guàn.
Tôi đã hình thành thói quen này từ khi còn nhỏ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.