其间
(其間)trong khi chờ đợi
Ví dụ câu thực tế
他在国外留学深造了五年,其间结识了许多来自世界各地的朋友。
tā zài guó wài liú xué shēn zào le wǔ nián, qí jiān jié shí le xǔ duō lái zì shì jiè gè dì de péng yǒu.
Anh ấy đã du học ở nước ngoài trong 5 năm, trong thời gian đó anh ấy đã kết bạn được với nhiều bạn bè từ khắp nơi trên thế giới.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.