其余

(其餘)qí yú
Âm Hán Việt:KỲ DƯ

còn lại, ngoài ra

Ví dụ câu thực tế

除了有两人请假,其余的人都到了。

chú le yǒu liǎng rén qǐng jià, qí yú de rén dōu dào le.

Trừ hai người xin nghỉ ra thì còn lại đều đã có mặt.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.