其一

qí yī

một trong số đã cho (lựa chọn, v.v.) / thứ nhất

Ví dụ câu thực tế

面对持枪匪徒劫持客车的危急情况,特警狙击手冷静果断将其一枪制服。

miàn duì chí qiāng fěi tú jié chí kè chē de wēi jí qíng kuàng, tè jǐng jū jī shǒu lěng jìng guǒ duàn jiāng qí yī qiāng zhì fú.

Trước tình thế nguy cấp khi một tay súng cướp xe buýt, một tay súng bắn tỉa của SWAT đã bình tĩnh và dứt khoát khuất phục hắn chỉ bằng một phát súng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.