兴高采烈
(興高采烈)vui mừng sướng rỡ
Ví dụ câu thực tế
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到兴高采烈。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào xìng gāo cǎi liè.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và biến đổi, chúng ta làm việc phải đạt đến hớn hở phấn khởi.
运动会闭幕式上,获得团体总分第一名的班级学生们兴高采烈地欢呼庆祝。
yùn dòng huì bì mù shì shàng, huò dé tuán tǐ zǒng fēn dì yì míng de bān jí xué shēng men xìng gāo cǎi liè dì huān hū qìng zhù.
Tại lễ bế mạc hội thao, các em học sinh trong lớp giành vị trí nhất về tổng điểm toàn đội đã reo hò, ăn mừng vui vẻ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.