兴隆
(興隆)Các tầng nghĩa / Phát âm
thịnh vượng / phồn thịnh / hưng thịnh
Hưng thịnh
Ví dụ câu thực tế
祝你生意兴隆!
zhù nǐ shēng yi xīng lóng!
Chúc bạn buôn bán phát đạt!
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Xinglong, a county in Chengde City 承德市[Cheng2 de2 Shi4], Hebei
huyện Hưng Long, Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
Xinglongtai, a district of Panjin City 盤錦市|盘锦市[Pan2 jin3 Shi4], Liaoning
quận Xinglongtai của thành phố Panjin 盤錦市|盘锦市, Liêu Ninh
quận Hưng Long Đài của thành phố Bàn Tân 盤錦市|盘锦市, Liêu Ninh
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.