兴致

(興致)xìng zhì
Âm Hán Việt:HƯNG TRÍ

quan tâm

Ví dụ câu thực tế

尽管天空中飘着蒙蒙细雨,但丝毫没有减退远道而来的登山游客们登顶赏景的浓厚兴致。

jǐn guǎn tiān kōng zhōng piāo zhe méng méng xì yǔ, dàn sī háo méi yǒu jiǎn tuì yuǎn dào ér lái de dēng shān yóu kè men dēng dǐng shǎng jǐng de nóng hòu xìng zhì.

Dù trời có mưa phùn nhưng không làm giảm đi sự thích thú của những người leo núi từ xa đến leo lên đỉnh và ngắm cảnh.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Từ ghép & từ liên quan

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

兴致 [xìng zhì] (HƯNG TRÍ) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu