兴旺
(興旺)thịnh vượng, hưng vượng, phát đạt
Ví dụ câu thực tế
经过多年的辛勤经营,店铺生意十分兴旺。
jīng guò duō nián de xīn qín jīng yíng, diàn pù shēng yì shí fēn xīng wàng.
Qua nhiều năm dày công kinh doanh, việc buôn bán của tiệm vô cùng thịnh vượng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.