兴建
(興建)xây dựng
Ví dụ câu thực tế
为彻底化解周边数十个新建居民小区适龄少儿就近入学难题,区委区政府统筹多方资金在城市副中心高标准兴建了一所现代化九年一贯制实验小学。
wèi chè dǐ huà jiě zhōu biān shù shí gè xīn jiàn jū mín xiǎo qū shì líng shào ér jiù jìn rù xué nán tí, qū wěi qū zhèng fǔ tǒng chóu duō fāng zī jīn zài chéng shì fù zhōng xīn gāo biāo zhǔn xīng jiàn le yī suǒ xiàn dài huà jiǔ nián yí guàn zhì shí yàn xiǎo xué.
Để giải quyết triệt để vấn đề trẻ em trong độ tuổi đi học đăng ký học tại hàng chục cộng đồng dân cư mới xây dựng gần đó, ủy ban quận và chính quyền đã phối hợp nhiều quỹ để xây dựng trường tiểu học thực nghiệm đồng bộ 9 năm hiện đại ở tiểu trung tâm thành phố với tiêu chuẩn cao.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.