关节

(關節)guān jié
Âm Hán Việt:QUAN TIẾT

khớp (giải phẫu); điểm mấu chốt

Ví dụ câu thực tế

冬季气温骤降,患有关节炎的中老年人群应当格外注意做好膝盖关节的日常保暖。

dōng jì qì wēn zhòu jiàng, huàn yǒu guān jié yán de zhōng lǎo nián rén qún yīng dāng gé wài zhù yì zuò hǎo xī gài guān jié de rì cháng bǎo nuǎn.

Khi nhiệt độ giảm mạnh vào mùa đông, những người trung niên và người già mắc bệnh viêm khớp nên đặc biệt chú ý giữ ấm khớp gối hàng ngày.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

关节 [guān jié] (QUAN TIẾT) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu