关怀备至
(關懷備至)chăm sóc hết mực (thành ngữ); chăm sóc ai đó mọi cách có thể
Ví dụ câu thực tế
虽然他是后来重组家庭的继父,但对孩子视如己出关怀备至。
suī rán tā shì hòu lái chóng zǔ jiā tíng de jì fù, dàn duì hái zi shì rú jǐ chū guān huái bèi zhì.
Dù là cha dượng sau này tổ chức lại gia đình nhưng ông rất quan tâm đến các con như con ruột của mình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.