共识

(共識)gòng shí
Âm Hán Việt:CỘNG THỨC

sự đồng thuận

Ví dụ câu thực tế

经过持续数轮艰苦卓绝的闭门磋商,谈判各方最终在化解双边贸易争端上达成了具有约束力的广泛共识。

jīng guò chí xù shù lún jiān kǔ zhuó jué de bì mén cuō shāng, tán pàn gè fāng zuì zhōng zài huà jiě shuāng biān mào yì zhēng duān shàng dá chéng le jù yǒu yuē shù lì de guǎng fàn gòng shí.

Sau nhiều vòng tham vấn kín gian khổ, các bên đàm phán cuối cùng đã đạt được sự đồng thuận rộng rãi và mang tính ràng buộc về việc giải quyết các tranh chấp thương mại song phương.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.