六十
sáu mươi / 60
Ví dụ câu thực tế
爷爷六十岁了,但是看起来一点儿也不老。
yé yé liù shí suì le, dàn shì kàn qǐ lái yì diǎn ér yě bù lǎo.
Ông nội đã sáu mươi tuổi, nhưng trông chẳng già chút nào.
在古典名著水浒传中,鲁智深手持六十二斤重的水磨禅杖,形象威猛刚烈。
zài gǔ diǎn míng zhù shuǐ hǔ zhuàn zhōng, lǔ zhì shēn shǒu chí liù shí èr jīn zhòng de shuǐ mó chán zhàng, xíng xiàng wēi měng gāng liè.
Trong tiểu thuyết kinh điển Thủy Hử, Lu Zhishen cầm một cây trượng Thiền cối xay nước nặng 62 pound, thể hiện hình ảnh mạnh mẽ.
自中法两国建立大使级正式外交关系建交六十年来,双边在航空航天、核能开发与人文艺术领域结出了累累硕果。
zì zhōng fǎ liǎng guó jiàn lì dà shǐ jí zhèng shì wài jiāo guān xì jiàn jiāo liù shí nián lái, shuāng biān zài háng kōng háng tiān, hé néng kāi fā yǔ rén wén yì shù lǐng yù jié chū le lěi lěi shuò guǒ.
Trong 60 năm kể từ khi Trung Quốc và Pháp thiết lập quan hệ ngoại giao chính thức ở cấp đại sứ, hai nước đã đạt được những kết quả tốt đẹp trong các lĩnh vực hàng không vũ trụ, phát triển năng lượng hạt nhân, nhân văn và nghệ thuật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.