公顷
(公頃)héc-ta
Ví dụ câu thực tế
这片国家级湿地自然保护区总面积达上万公顷,是多种濒危候鸟繁衍生息的天然家园。
zhè piàn guó jiā jí shī dì zì rán bǎo hù qū zǒng miàn jī dá shàng wàn gōng qǐng, shì duō zhǒng bīn wēi hòu niǎo fán yǎn shēng xī de tiān rán jiā yuán.
Khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước quốc gia này có tổng diện tích hàng chục nghìn ha và là ngôi nhà tự nhiên của nhiều loài chim di cư có nguy cơ tuyệt chủng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.