公费

(公費)gōng fèi
Âm Hán Việt:CÔNG PHÍ

quỹ công

Ví dụ câu thực tế

他在大学本科期间凭借专业课全部优秀的大满贯成绩与卓越的科研论文发表,成功获得了国家公费派往海外顶尖学府深造的宝贵资格。

tā zài dà xué běn kē qī jiān píng jiè zhuān yè kè quán bù yōu xiù de dà mǎn guàn chéng jì yǔ zhuó yuè de kē yán lùn wén fā biǎo, chéng gōng huò dé le guó jiā gōng fèi pài wǎng hǎi wài dǐng jiān xué fǔ shēn zào de bǎo guì zī gé.

Trong thời gian học đại học, anh đã thành công đạt được bằng cấp quý giá để được gửi đến các trường đại học hàng đầu ở nước ngoài để học thêm với chi phí công nhờ điểm Grand Slam xuất sắc trong tất cả các khóa học chuyên môn và việc xuất bản các bài báo nghiên cứu khoa học xuất sắc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.