公约
(公約)hội nghị
Ví dụ câu thực tế
关于保护臭氧层以及禁止使用特定化学物质的国际环境公约,得到了国际社会的广泛签署与执行。
guān yú bǎo hù chòu yǎng céng yǐ jí jìn zhǐ shǐ yòng tè dìng huà xué wù zhì dì guó jì huán jìng gōng yuē, dé dào le guó jì shè huì de guǎng fàn qiān shǔ yǔ zhí xíng.
Các công ước môi trường quốc tế về bảo vệ tầng ozone và cấm sử dụng các chất hóa học cụ thể đã được cộng đồng quốc tế ký kết và thực hiện rộng rãi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.