公立
công (trường học, bệnh viện, v.v.)
Ví dụ câu thực tế
这所由区政府统筹规划投资新建的高标准公立九年一贯制学校,配备了全省一流的数字化智慧教学空间,极大地惠及了周边居民。
zhè suǒ yóu qū zhèng fǔ tǒng chóu guī huà tóu zī xīn jiàn de gāo biāo zhǔn gōng lì jiǔ nián yí guàn zhì xué xiào, pèi bèi le quán shěng yì liú de shù zì huà zhì huì jiào xué kōng jiān, jí dà dì huì jí le zhōu biān jū mín.
Trường công lập liên tục 9 năm tiêu chuẩn cao này được xây dựng mới theo quy hoạch và đầu tư tổng thể của chính quyền huyện. Nó được trang bị không gian giảng dạy thông minh kỹ thuật số hạng nhất của tỉnh, mang lại lợi ích to lớn cho cư dân xung quanh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.