公积金
(公積金)quỹ dự trữ công
Ví dụ câu thực tế
在国家积极支持刚性住房需求的政策红利下,连续足额缴存住房公积金的青年职工可以使用低息公积金贷款购买首套自住商品房。
zài guó jiā jī jí zhī chí gāng xìng zhù fáng xū qiú de zhèng cè hóng lì xià, lián xù zú é jiǎo cún zhù fáng gōng jī jīn de qīng nián zhí gōng kě yǐ shǐ yòng dī xī gōng jī jīn dài kuǎn gòu mǎi shǒu tào zì zhù shāng pǐn fáng.
Với chính sách khuyến khích của đất nước hỗ trợ tích cực nhu cầu nhà ở cứng nhắc, những nhân viên trẻ đã liên tục trả đầy đủ quỹ hỗ trợ nhà ở có thể sử dụng các khoản vay quỹ dự phòng lãi suất thấp để mua căn nhà thương mại tự sở hữu đầu tiên của họ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.