公益活动
(公益活動)sự kiện từ thiện / hoạt động phục vụ công cộng
Ví dụ câu thực tế
许多企业家致富不忘回馈社会,积极参与各种扶贫助学的慈善公益活动。
xǔ duō qǐ yè jiā zhì fù bù wàng huí kuì shè huì, jī jí cān yù gè zhǒng fú pín zhù xué de cí shàn gōng yì huó dòng.
Nhiều doanh nhân không bao giờ quên cống hiến cho xã hội khi làm giàu và tích cực tham gia các hoạt động từ thiện xóa đói giảm nghèo và giáo dục.
退休老教师热心参与社区公益活动,每周定期为留守儿童提供课后课业辅导。
tuì xiū lǎo jiào shī rè xīn cān yù shè qū gōng yì huó dòng, měi zhōu dìng qī wèi liú shǒu ér tóng tí gōng kè hòu kè yè fǔ dǎo.
Các giáo viên đã nghỉ hưu nhiệt tình tham gia các hoạt động phúc lợi cộng đồng và dạy kèm sau giờ học cho trẻ em bị bỏ rơi đều đặn hàng tuần.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.