公款
quỹ công
Ví dụ câu thực tế
纪律检查与反腐监察部门坚决拉紧纪律高压红线,严厉禁止任何党政机关各级领导干部假借公务出差名义利用公款违规吃喝消费。
jì lǜ jiǎn chá yǔ fǎn fǔ jiān chá bù mén jiān jué lā jǐn jì lǜ gāo yā hóng xiàn, yán lì jìn zhǐ rèn hé dǎng zhèng jī guān gè jí lǐng dǎo gàn bù jiǎ jiè gōng wù chū chāi míng yì lì yòng gōng kuǎn wéi guī chī hē xiāo fèi.
Cơ quan thanh tra kỷ luật, giám sát chống tham nhũng kiên quyết siết chặt kỷ luật đỏ, áp lực cao, nghiêm cấm cán bộ lãnh đạo các cấp đảng, cơ quan chính quyền sử dụng công quỹ để ăn uống, tiêu dùng trái phép dưới chiêu bài đi công tác chính thức.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.