公开信
(公開信)thư mở
Ví dụ câu thực tế
青年环保志愿者代表联名发布了一封公开信,倡导全社会共同拒绝塑料污染保护海洋环境。
qīng nián huán bǎo zhì yuàn zhě dài biǎo lián míng fā bù le yī fēng gōng kāi xìn, chàng dǎo quán shè huì gòng tóng jù jué sù liào wū rǎn bǎo hù hǎi yáng huán jìng.
Đại diện các tình nguyện viên môi trường trẻ cùng nhau đưa ra thư ngỏ kêu gọi toàn xã hội cùng nhau loại bỏ ô nhiễm rác thải nhựa và bảo vệ môi trường biển.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.