公寓
căn hộ
Ví dụ câu thực tế
大学毕业参加工作后,他在离高新区地铁口不远的地方租了一套精装修的单身公寓居住。
dà xué bì yè cān jiā gōng zuò hòu, tā zài lí gāo xīn qū dì tiě kǒu bù yuǎn de dì fāng zū le yī tào jīng zhuāng xiū de dān shēn gōng yù jū zhù.
Sau khi tốt nghiệp đại học và bắt đầu đi làm, anh thuê một căn hộ đơn được trang trí đẹp mắt, cách lối vào tàu điện ngầm của Khu công nghệ cao không xa.
这种前沿探索为进一步深化现代公寓研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gōng yù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về căn hộ hiện đại.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.