公安机关
(公安機關)cơ quan công an
Ví dụ câu thực tế
不法分子利用受害者隐私信息实施勒索讹诈,终被公安机关依法缉拿归案。
bù fǎ fèn zǐ lì yòng shòu hài zhě yǐn sī xìn xī shí shī lè suǒ é zhà, zhōng bèi gōng ān jī guān yī fǎ jī ná guī àn.
Bọn tội phạm đã sử dụng thông tin cá nhân của nạn nhân để thực hiện hành vi tống tiền và cuối cùng đã bị cơ quan công an bắt giữ và đưa ra công lý theo quy định của pháp luật.
公安机关顺藤摸瓜深入研判,一举彻底端掉了一个长期从事非法集资吸收公众存款、涉及金额数亿元的特大犯罪窝点。
gōng ān jī guān shùn téng mō guā shēn rù yán pàn, yī jǔ chè dǐ duān diào le yí gè cháng qī cóng shì fēi fǎ jí zī xī shōu gōng zhòng cún kuǎn, shè jí jīn é shù yì yuán de tè dà fàn zuì wō diǎn.
Các cơ quan công an đã lần theo manh mối và tiến hành nghiên cứu và phán đoán chuyên sâu, và trong một lần đột kích, họ đã loại bỏ hoàn toàn một ổ tội phạm khổng lồ đã tham gia gây quỹ bất hợp pháp và hấp thụ tiền gửi công cộng trong một thời gian dài, liên quan đến hàng trăm triệu nhân dân tệ.
公安机关对寻衅滋事、扰乱社会公共秩序的违法人员依法处以行政拘留。
gōng ān jī guān duì xún xìn zī shì, rǎo luàn shè huì gōng gòng zhì xù de wéi fǎ rén yuán yī fǎ chǔ yǐ xíng zhèng jū liú.
Cơ quan công an có trách nhiệm xử lý vi phạm hành chính đối với người vi phạm pháp luật gây rối, gây rối trật tự công cộng, xã hội theo quy định của pháp luật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.