公园
(公園)công viên
Ví dụ câu thực tế
晚饭后很多人在公园里散步。
wǎn fàn hòu hěn duō rén zài gōng yuán lǐ sàn bù.
Sau bữa tối có rất nhiều người đi dạo trong công viên.
我家附近有个公园,我常去那里散步。
wǒ jiā fù jìn yǒu gè gōng yuán, wǒ cháng qù nà lǐ sàn bù.
Gần nhà tôi có một công viên, tôi thường xuyên đi dạo ở đó.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.