公关

(公關)gōng guān
Âm Hán Việt:CÔNG QUAN

quan hệ công chúng

Ví dụ câu thực tế

这种前沿探索为进一步深化现代公关研究提供了宝贵的第一手资料。

zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gōng guān yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về quan hệ công chúng hiện đại.

在面临网络突发虚假谣言恶意中伤的危急关头,集团危机公关应急指挥部第一时间果断启动了二十四小时不间断的权威事实发布辟谣。

zài miàn lín wǎng luò tū fā xū jiǎ yáo yán è yì zhòng shāng de wēi jí guān tóu, jí tuán wēi jī gōng guān yìng jí zhǐ huī bù dì yī shí jiān guǒ duàn qǐ dòng le èr shí sì xiǎo shí bù jiàn duàn de quán wēi shì shí fā bù pì yáo.

Vào thời điểm quan trọng khi những tin đồn thất thiệt và vu khống ác ý nổ ra trên Internet, Trụ sở khẩn cấp quan hệ công chúng trong cuộc khủng hoảng của Tập đoàn đã ngay lập tức và dứt khoát đưa ra thông tin liên tục 24/24 về các sự kiện có căn cứ để bác bỏ những tin đồn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.