全体会议
(全體會議)đại hội / họp toàn thể
Ví dụ câu thực tế
在联合国气候变化缔约方大会的高级别全席全体会议上,多国代表就绿色转型减排承诺深入发言。
zài lián hé guó qì hòu biàn huà dì yuē fāng dà huì de gāo jí bié quán xí quán tǐ huì yì shàng, duō guó dài biǎo jiù lǜ sè zhuǎn xíng jiǎn pái chéng nuò shēn rù fā yán.
Tại phiên họp toàn thể cấp cao của Hội nghị các bên về biến đổi khí hậu của Liên hợp quốc, đại diện của nhiều quốc gia đã có bài phát biểu sâu sắc về cam kết chuyển đổi xanh và giảm phát thải.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.