入手
bắt đầu; khởi sự
Ví dụ câu thực tế
化解长期沉淀积累的城镇历史老旧小区加装电梯矛盾,社区党委决定从摸清一楼与高层居民各自利益诉求的核心痛点入手切入。
huà jiě cháng qī chén diàn jī lěi de chéng zhèn lì shǐ lǎo jiù xiǎo qū jiā zhuāng diàn tī máo dùn, shè qū dǎng wěi jué dìng cóng mō qīng yī lóu yǔ gāo céng jū mín gè zì lì yì sù qiú de hé xīn tòng diǎn rù shǒu qiē rù.
Để giải quyết những xung đột tích tụ lâu dài trong việc lắp đặt thang máy trong các cộng đồng lịch sử đô thị cũ, đảng ủy cộng đồng đã quyết định bắt đầu bằng cách xác định những điểm yếu cốt lõi về lợi ích và nhu cầu tương ứng của cư dân ở tầng một và các tòa nhà cao tầng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.