兢兢业业
(兢兢業業)tận tụy
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分兢兢业业,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jīng jīng yè yè, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại tỏ ra rất cần cù, được người tiêu dùng ưa chuộng.
老张在平凡的图书管理员岗位上兢兢业业工作了三十年,从未出过差错。
lǎo zhāng zài píng fán de tú shū guǎn lǐ yuán gǎng wèi shàng jīng jīng yè yè gōng zuò le sān shí nián, cóng wèi chū guò chā cuò.
Lao Zhang đã làm việc tận tâm ở vị trí thủ thư bình thường trong ba mươi năm và chưa bao giờ mắc bất kỳ sai sót nào.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.