兔

(兎)tù
Âm Hán Việt:THỐ

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1tù

con thỏ

#2tù

thỏ

Ví dụ câu thực tế

草地上有一只可爱的小白兔。

cǎo dì shàng yǒu yī zhī kě ài de xiǎo bái tù.

Trên bãi cỏ có một chú thỏ trắng nhỏ đáng yêu.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.