免疫力

miǎn yì lì

khả năng miễn dịch

Ví dụ câu thực tế

长时间熬夜非常不利于身体健康,容易导致免疫力下降。

zhǎng shí jiān áo yè fēi cháng bù lì yú shēn tǐ jiàn kāng, róng yì dǎo zhì miǎn yì lì xià jiàng.

Thức khuya trong thời gian dài rất có hại cho sức khỏe và dễ dẫn đến suy giảm khả năng miễn dịch.

长期缺乏体育锻炼会导致人体新陈代谢减缓、自身免疫力低下。

cháng qī quē fá tǐ yù duàn liàn huì dǎo zhì rén tǐ xīn chén dài xiè jiǎn huǎn, zì shēn miǎn yì lì dī xià.

Việc thiếu vận động thể chất trong thời gian dài sẽ khiến quá trình trao đổi chất của cơ thể chậm lại và khả năng miễn dịch của bản thân cũng thấp.

日常保持适量运动有助于增强免疫力并缓解压力。

rì cháng bǎo chí shì liàng yùn dòng yǒu zhù yú zēng qiáng miǎn yì lì bìng huǎn jiě yā lì.

Duy trì vận động vừa phải hằng ngày giúp tăng cường miễn dịch và giảm căng thẳng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

免疫力 [miǎn yì lì] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK