光顾
(光顧)lui tới ủng hộ; đến thăm với tư cách khách hàng
Ví dụ câu thực tế
这家百年传承的传统苏式糕点老字号每天清晨一开门,便会迎来众多老茶客专程光顾选购。
zhè jiā bǎi nián chuán chéng de chuán tǒng sū shì gāo diǎn lǎo zì hào měi tiān qīng chén yī kāi mén, biàn huì yíng lái zhòng duō lǎo chá kè zhuān chéng guāng gù xuǎn gòu.
Cửa hàng bánh ngọt kiểu Su truyền thống lâu đời đã được truyền lại cả thế kỷ này sẽ chào đón nhiều khách hàng trà cũ ngay khi mở cửa vào mỗi buổi sáng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.