光荣

(光榮)guāng róng
Âm Hán Việt:QUANG VINH

vinh quang, vẻ vang

Ví dụ câu thực tế

能参加这项任务感到很光荣。

néng cān jiā zhè xiàng rèn wù gǎn dào hěn guāng róng.

Được tham gia nhiệm vụ lần này tôi cảm thấy rất vinh quang.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.