光芒
tia sáng
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代光芒研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài guāng máng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu ánh sáng rực rỡ hiện đại sâu hơn.
清晨第一缕绚丽夺目的金色阳光洒向广袤原野,绽放出驱散漫漫寒夜的耀眼光芒。
qīng chén dì yī lǚ xuàn lì duó mù dì jīn sè yáng guāng sǎ xiàng guǎng mào yuán yě, zhàn fàng chū qū sàn màn màn hán yè de yào yǎn guāng máng.
Những tia nắng vàng chói chang đầu tiên của buổi sớm mai chiếu rọi vùng hoang vu bao la, nở rộ ánh sáng chói lóa xua tan màn đêm dài lạnh lẽo.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.