光缆

(光纜)guāng lǎn
Âm Hán Việt:QUANG LÃM

cáp quang

Ví dụ câu thực tế

跨越大西洋深海铺设的大容量海底通信光缆,承担着全球大部分国际互联网通信流量。

kuà yuè dà xī yáng shēn hǎi pū shè de dà róng liàng hǎi dǐ tōng xìn guāng lǎn, chéng dān zhe quán qiú dà bù fèn guó jì hù lián wǎng tōng xìn liú liàng.

Các tuyến cáp quang liên lạc ngầm công suất lớn trải dài khắp vùng biển sâu của Đại Tây Dương chịu phần lớn lưu lượng liên lạc Internet quốc tế của thế giới.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.