光碟
đĩa; CD
Ví dụ câu thực tế
如今数字流媒体音乐极度普及,曾经风靡一时的激光唱片光碟已逐渐成为怀旧收藏品。
rú jīn shù zì liú méi tǐ yīn yuè jí dù pǔ jí, céng jīng fēng mǐ yī shí de jī guāng chàng piàn guāng dié yǐ zhú jiàn chéng wéi huái jiù shōu cáng pǐn.
Ngày nay, nhạc phát trực tuyến kỹ thuật số cực kỳ phổ biến và những chiếc đĩa laser phổ biến một thời đã dần trở thành món đồ sưu tầm đầy hoài niệm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.