光滑
mịn, trơn
Ví dụ câu thực tế
经过工匠细心打磨抛光,这块天然大理石台面变得光洁光滑。
jīng guò gōng jiàng xì xīn dǎ mó pāo guāng, zhè kuài tiān rán dà lǐ shí tái miàn biàn dé guāng jié guāng huá.
Sau khi được các thợ thủ công đánh bóng cẩn thận, mặt bàn bằng đá cẩm thạch tự nhiên này trở nên mịn màng và bóng bẩy.
这种特色风格在同类产品中显得十分光滑,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn guāng huá, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại tỏ ra rất bóng mượt, được người tiêu dùng ưa chuộng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.